Có 3 kết quả:

lunglúnglũng
Âm Hán Việt: lung, lúng, lũng
Tổng nét: 23
Bộ: túc 足 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Thương Hiệt: RMYBP (口一卜月心)
Unicode: U+8E98
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lóng
Âm Nôm: lồng, ruông
Âm Quảng Đông: lung4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

lung

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lung chủng” 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

lúng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

dáng đi nghiêng ngả, xiêu vẹo. Cũng viết

lũng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lung chủng” 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.