Có 1 kết quả:

nhương
Âm Hán Việt: nhương
Tổng nét: 24
Bộ: túc 足 (+17 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Thương Hiệt: RMYRV (口一卜口女)
Unicode: U+8E9F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: joeng4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi gấp rút. Rảo bước. Cũng đọc Nhưỡng.