Có 1 kết quả:

quỳ
Âm Hán Việt: quỳ
Tổng nét: 28
Bộ: túc 足 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶ノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: RMTCE (口一廿金水)
Unicode: U+8EA8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

quỳ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quỳ ni 躨跜: Động đậy, cử động.