Có 2 kết quả:

khoảloã
Âm Hán Việt: khoả, loã
Âm Pinyin: luǒ
Unicode: U+8EB6
Tổng nét: 15
Bộ: thân 身 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一一ノ丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: HHWD (竹竹田木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

khoả

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lộ ra, hiện ra
2. trần truồng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裸 (bộ 衣).

loã

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lộ ra, hiện ra
2. trần truồng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裸 (bộ 衣).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân thể trần truồng. Dùng như chữ Loã 裸.