Có 2 kết quả:

nhungnhũng
Âm Hán Việt: nhung, nhũng
Tổng nét: 12
Bộ: xa 車 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ一一一丨ノ丨一丨丶
Thương Hiệt: JJODI (十十人木戈)
Unicode: U+8EF5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: fu2, jung5

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

nhung

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chẻ ra, chặt ra — Một âm là Nhũng. Xem Nhũng.

nhũng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẩy xe — một âm là Nhung. Xem Nhung.