Có 1 kết quả:

quản
Âm Hán Việt: quản
Tổng nét: 15
Bộ: xa 車 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨丶丶フ丨フ一フ一
Thương Hiệt: JJJRR (十十十口口)
Unicode: U+8F28
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): おお.い (ō.i)
Âm Hàn:

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

quản

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miếng sắt ở đầu trục bánh xe, giữ bánh xe cho khỏi sút ra.