Có 3 kết quả:

uânuẩnôn
Âm Hán Việt: uân, uẩn, ôn
Tổng nét: 17
Bộ: xa 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𥁕
Nét bút: 一丨フ一一一丨丨フノ丶一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: JJWOT (十十田人廿)
Unicode: U+8F40
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: wēn, yūn
Âm Nhật (onyomi): オン (on), ウン (un)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: wan1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

uân

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

【轒轀】phần uân [fényun] Xem 轒 nghĩa ②.

Từ ghép 1

uẩn

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại xe có chỗ nằm.

ôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xe có màn che có thể nằm được.