Có 1 kết quả:

ách
Âm Hán Việt: ách
Tổng nét: 8
Bộ: xa 車 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一一ノフフ
Thương Hiệt: KQMSU (大手一尸山)
Unicode: U+8F6D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: è
Âm Quảng Đông: aak1, ngaak1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

ách

giản thể

Từ điển phổ thông

cái vai xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軛

Từ điển Trần Văn Chánh

Ách: 牛軛 Ách trâu.