Có 3 kết quả:

dậttriệtđiệt
Âm Hán Việt: dật, triệt, điệt
Tổng nét: 9
Bộ: xa 車 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一ノ一一ノ丶
Thương Hiệt: KQHQO (大手竹手人)
Unicode: U+8F76
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dié,
Âm Nôm: dật
Âm Quảng Đông: jat6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

dật

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vượt qua
2. tiến đánh, tấn công

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軼

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;
② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;
③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

triệt

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

điệt

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vượt lên, vượt hơn, hơn hẳn, phi thường: 軼群 Hơn hẳn mọi người; 軼材 Nhân tài phi thường; 道軼百王 Đạo cao vượt hơn cả trăm vua trước;
② (văn) Xung đột, đụng chạm: 懼其侵軼我也 Sợ nó lấn đến ta;
③ (văn) Thất lạc, tản mác (dùng như 佚, bộ 亻và 逸, bộ 辶): 軼事 Những việc tản mác còn truyền lại, chuyện vặt, giai thoại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軼