Có 3 kết quả:

giácgiảogiếu
Âm Hán Việt: giác, giảo, giếu
Tổng nét: 10
Bộ: xa 車 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一丶一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KQYCK (大手卜金大)
Unicode: U+8F83
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiào, jué
Âm Nôm: giảo
Âm Quảng Đông: gaau3

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

giác

giản thể

Từ điển phổ thông

tay xe, càng xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 較.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tay xe thời xưa (trên thùng xe, dùng để tựa tay);
② (văn) Thi đua (dùng như 角): 魯人獵較 Người nước Lỗ săn bắn thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 較

giảo

giản thể

Từ điển phổ thông

so với

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 較.

Từ điển Trần Văn Chánh

① So sánh, đọ: 工作較前更爲繁重了 Công việc so với trước đây thì càng nhiều hơn; 較勁兒 Đọ sức; 論才較智 Luận tài so trí;
② Khá..., tương đối..., qua loa, sơ lược: 有一個較爲完整的概念 Có một khái niệm tương đối hoàn chỉnh; 大較 Đại lược, đại khái;
③ Rõ ràng, rành rành: 二者較然不同 Hai cái (thứ) khác nhau rõ ràng; 輕財重義,較然著明 Khinh tài trọng nghĩa, rành rành rõ rệt (Sử kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 較

Từ ghép 1

giếu

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 較.