Có 2 kết quả:

lượnglạng
Âm Hán Việt: lượng, lạng
Tổng nét: 11
Bộ: xa 車 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一一丨フノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KQMOB (大手一人月)
Unicode: U+8F86
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: liàng
Âm Nôm: lưỡng
Âm Quảng Đông: loeng2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

lượng

giản thể

Từ điển phổ thông

cỗ xe (để đếm số lượng xe)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(loại) Chiếc, cỗ (xe): 一輛汽車 Một chiếc xe hơi; 三輛大車 Ba cỗ xe lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輛

lạng

giản thể

Từ điển phổ thông

cỗ xe (để đếm số lượng xe)