Có 1 kết quả:

cổn
Âm Hán Việt: cổn
Tổng nét: 12
Bộ: xa 車 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一丨フ一一一フノフ
Thương Hiệt: KQAPP (大手日心心)
Unicode: U+8F8A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gǔn
Âm Quảng Đông: gwan2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

cổn

giản thể

Từ điển phổ thông

trục quay

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輥

Từ điển Trần Văn Chánh

【輥軸】cổn trục [gưnzhóu] Trục quay.