Có 1 kết quả:

thấu
Âm Hán Việt: thấu
Tổng nét: 13
Bộ: xa 車 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一一一一ノ丶一一ノ丶
Thương Hiệt: KQQKK (大手手大大)
Unicode: U+8F8F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: còu
Âm Nôm: tấu, thấu
Âm Quảng Đông: cau3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

thấu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bầu bánh xe (chỗ đầu các nan hoa tụ lại)
2. tụ họp đông đúc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輳

Từ điển Trần Văn Chánh

Đùm xe. Xem 輻輳 [fúcòu].