Có 1 kết quả:

lộc
Âm Hán Việt: lộc
Tổng nét: 15
Bộ: xa 車 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 鹿
Nét bút: 一フ丨一丶一ノフ丨丨一一フノフ
Thương Hiệt: KQIXP (大手戈重心)
Unicode: U+8F98
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: lộc
Âm Quảng Đông: luk1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

lộc

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lộc lô 轆轤,辘轳)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轆

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh xe;
② Cái tời. 【轆轤】lộc lô [lùlú] Cái tời, con lăn, ròng rọc.

Từ ghép 1