Có 1 kết quả:
tân
Tổng nét: 7
Bộ: tân 辛 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: YTJ (卜廿十)
Unicode: U+8F9B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xīn ㄒㄧㄣ
Âm Nôm: tăn, tân, tơn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): から.い (kara.i), つら.い (tsura.i), -づら.い (-zura.i), かのと (kanoto)
Âm Hàn: 신
Âm Quảng Đông: san1
Âm Nôm: tăn, tân, tơn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): から.い (kara.i), つら.い (tsura.i), -づら.い (-zura.i), かのと (kanoto)
Âm Hàn: 신
Âm Quảng Đông: san1
Tự hình 5

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh thuật - 病述 (Ngô Thì Nhậm)
• Cổ phong kỳ 15 (Yên Chiêu diên Quách Ngỗi) - 古風其十五(燕昭延郭隗) (Lý Bạch)
• Công tử hành - 公子行 (Mạnh Tân Vu)
• Hoạ Vu thị chư tử “Thu từ” - 和于氏諸子秋詞 (Vương Ngạn Hoằng)
• Mộng vong nữ - 夢亡女 (Cao Bá Quát)
• Ngẫu hứng - 偶興 (Bùi Huy Bích)
• Nghĩa cốt hành - 義鶻行 (Đỗ Phủ)
• Tặng biệt Hạ Lan Tiêm - 贈別賀蘭銛 (Đỗ Phủ)
• Thứ vận Đặng ông phó xuân thí lưu giản vi tiễn - 次韻鄧翁赴春試留柬為餞 (Lê Khắc Cẩn)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
• Cổ phong kỳ 15 (Yên Chiêu diên Quách Ngỗi) - 古風其十五(燕昭延郭隗) (Lý Bạch)
• Công tử hành - 公子行 (Mạnh Tân Vu)
• Hoạ Vu thị chư tử “Thu từ” - 和于氏諸子秋詞 (Vương Ngạn Hoằng)
• Mộng vong nữ - 夢亡女 (Cao Bá Quát)
• Ngẫu hứng - 偶興 (Bùi Huy Bích)
• Nghĩa cốt hành - 義鶻行 (Đỗ Phủ)
• Tặng biệt Hạ Lan Tiêm - 贈別賀蘭銛 (Đỗ Phủ)
• Thứ vận Đặng ông phó xuân thí lưu giản vi tiễn - 次韻鄧翁赴春試留柬為餞 (Lê Khắc Cẩn)
• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. Tân (ngôi thứ 8 hàng Can)
2. cay
3. nhọc nhằn
2. cay
3. nhọc nhằn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Vị cay. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đảo tàn tiêu quế hữu dư tân” 搗殘椒桂有餘辛 (Tái họa thứ vận tằng tử khai tòng giá 再和次韻曾子開從駕) Giã tiêu quế thừa vẫn có vị cay còn lưu lại.
2. (Danh) Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...
3. (Danh) Can “Tân”, can thứ tám trong “thiên can” 天干 mười can.
4. (Danh) Tên hiệu của vua “Thương” 商.
5. (Danh) Họ “Tân”.
6. (Tính) Cay. ◇Dưỡng sanh luận 養生論: “Đại toán vật thực, huân tân hại mục ” 大蒜勿食,葷辛害目 (Luận tam 論三) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.
7. (Tính) Nhọc nhằn, lao khổ. ◎Như: “gian tân” 艱辛 gian khổ.
8. (Tính) Thương xót, đau xót. ◎Như: “bi tân” 悲辛 đau buồn thương xót. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ” 滿紙荒唐言, 一把辛酸淚 (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.
2. (Danh) Chỉ các loại rau có vị hăng cay như hành, hẹ, tỏi, gừng...
3. (Danh) Can “Tân”, can thứ tám trong “thiên can” 天干 mười can.
4. (Danh) Tên hiệu của vua “Thương” 商.
5. (Danh) Họ “Tân”.
6. (Tính) Cay. ◇Dưỡng sanh luận 養生論: “Đại toán vật thực, huân tân hại mục ” 大蒜勿食,葷辛害目 (Luận tam 論三) Tỏi to đừng ăn, hăng cay hại mắt.
7. (Tính) Nhọc nhằn, lao khổ. ◎Như: “gian tân” 艱辛 gian khổ.
8. (Tính) Thương xót, đau xót. ◎Như: “bi tân” 悲辛 đau buồn thương xót. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ” 滿紙荒唐言, 一把辛酸淚 (Đệ nhất hồi) Đầy trang giấy lời hoang đường, Một vũng nước mắt đau thương.
Từ điển Thiều Chửu
① Can tân, can thứ tám trong mười can.
② Mùi cay.
③ Cay đắng nhọc nhằn.
④ Thương xót. Như bi tân 悲辛, tân toan 辛酸, v.v.
② Mùi cay.
③ Cay đắng nhọc nhằn.
④ Thương xót. Như bi tân 悲辛, tân toan 辛酸, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cay;
② Cay đắng, nhọc nhằn, vất vả, gian lao, khổ sở: 艱辛 Gian nan khổ sở;
③ Đau thương, thương xót: 辛酸 Cay đắng, chua cay, khổ sở;
④ Tân (ngôi thứ 8 trong thập can);
⑤ [Xin] (Họ) Tân.
② Cay đắng, nhọc nhằn, vất vả, gian lao, khổ sở: 艱辛 Gian nan khổ sở;
③ Đau thương, thương xót: 辛酸 Cay đắng, chua cay, khổ sở;
④ Tân (ngôi thứ 8 trong thập can);
⑤ [Xin] (Họ) Tân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 8 trong hàng Thiên can — Vị cay — Cay đắng buồn khổ — Tên môt bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tân.
Từ ghép 7