Có 1 kết quả:

lạt
Âm Hán Việt: lạt
Tổng nét: 14
Bộ: tân 辛 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一丨ノ丶丶一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: DLYTJ (木中卜廿十)
Unicode: U+8FA2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: laat6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

lạt

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cay xé
2. nham hiểm, độc ác

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng viết của chữ “lạt” 辣.

Từ điển Thiều Chửu

① Cay quá.
② Làm việc mạnh bạo quá gọi là lạt thủ 辢手.
③ Nham hiểm, độc ác. Như khẩu điềm tâm lạt 口甜心辣 miệng thơn thớt dạ ớt bôi.
④ Cũng có khi viết là lạt 辣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 辣.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thật cay — Chỉ sự mạnh bạo.

Từ ghép 1