Có 3 kết quả:

cuốngvươngvượng
Âm Hán Việt: cuống, vương, vượng
Tổng nét: 7
Bộ: sước 辵 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一丶フ丶
Thương Hiệt: YMG (卜一土)
Unicode: U+8FCB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: guàng ㄍㄨㄤˋ, wàng ㄨㄤˋ
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō)
Âm Nhật (kunyomi): ゆ.く (yu.ku), あざむ.く (azamu.ku)
Âm Quảng Đông: wong6

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/3

cuống

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa bịp;
② Sợ hãi;
③ Đe doạ, doạ dẫm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khinh lờn, dối trá — Sợ hãi — Một âm khác là Vượng.

vương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lừa dối
2. kinh hãi

vượng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đi, đi đến, đi ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới. Đến — Đi qua — Một âm khác là Cuống. Xem Cuống.