Có 1 kết quả:

mê li

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Mờ mịt, khó phân biện. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Đối trước na hà lí yên vụ mê li, lưỡng ngạn nhân gia đô điểm thượng liễu đăng hỏa, hành thuyền đích nhân vãng lai bất tuyệt” 對著那河裡煙霧迷離, 兩岸人家都點上了燈火, 行船的人往來不絕 (Đệ tứ nhị hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say đắm.

Một số bài thơ có sử dụng