Có 1 kết quả:

bàng
Âm Hán Việt: bàng
Tổng nét: 9
Bộ: sước 辵 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノフ丶一フ丨丶フ丶
Thương Hiệt: YHEQ (卜竹水手)
Unicode: U+9004
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: féng, páng
Âm Nôm: bàng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): ふさ.ぐ (fusa.gu)
Âm Quảng Đông: pong4

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ Bàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ “Bàng” 逄.
2. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng. ◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁: “Ngọa thính thuyền cổ thôi bàng bàng” 臥聽船鼓催逄逄 (Xuân vũ vọng Tân An giang 春雨望新安江).

Từ điển Thiều Chửu

① Họ Bàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Bàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấp đầy. Lấp nghẹt — Họ người.