Có 2 kết quả:

đãngđường
Âm Hán Việt: đãng, đường
Tổng nét: 12
Bộ: sước 辵 (+9 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一ノフノノ丶フ丶
Thương Hiệt: YAMH (卜日一竹)
Unicode: U+903F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dàng
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): す.ぎる (su.giru)
Âm Quảng Đông: dong6, tong4

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

đãng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất thăng bằng, trượt chân mà ngã — Một âm là Đường.

đường

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi qua. Xuyên — Một âm là Đãng. Xem Đãng.