Có 1 kết quả:

quá đầu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Vượt qua, hơn. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Sở hận ngã tự tiểu cô đan, sanh sự vi miểu, hỉ đắc thành nhân trưởng đại, nhị thập quá đầu, phú tính thông minh” 所恨我自小孤單, 生事微渺, 喜得成人長大, 二十過頭, 賦性聰明 (Phong lưu mộng 風流夢, Nhị hữu ngôn hoài 二友言懷).
2. Quá mức, vượt qua tiêu chuẩn hoặc hạn độ. ◇Tương Tử Long 蔣子龍: “Tha tại tâm lí dã ám mạ Hồ Vạn Thông thị cá phế vật đản, lão thật quá đầu liễu” 他在心裏也暗罵胡萬通是個廢物蛋, 老實過頭了 (Bái niên 拜年).

Một số bài thơ có sử dụng