Có 1 kết quả:

la
Âm Hán Việt: la
Unicode: U+908F
Tổng nét: 22
Bộ: sước 辵 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

la

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. canh tuần
2. ngăn che

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tuần tra. ◎Như: “tuần la” 巡邏 tuần canh.
2. (Động) Ngăn che.
3. (Danh) Lính tuần canh. ◎Như: “la tốt” 邏卒 lính tuần canh.
4. (Danh) Ven khe hoặc núi. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Thúy la sâm thú tước” 翠邏森戍削 (Trung nham 中巖) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.

Từ điển Thiều Chửu

① Tuần canh. Lính đi tuần canh gọi là la tốt 邏卒.
② Ngăn che. Sắc núi quanh vòng gọi là la.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tuần tra, tuần canh: 巡邏 Tuần tiễu; 邏卒 Lính tuần;
② (văn) Ngăn che;
③ (văn) Sắc núi quanh vòng;
④ 【邏輯】 la tập [luójí] a. Lôgíc: 這幾句話不合邏輯 Mấy câu nói đó không hợp lôgíc; b. Tính quy luật khách quan, tính lôgíc: 生活的邏輯 Lôgíc của cuộc sống; c. Lôgíc học.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi vòng quanh để xem xét tình hình — Chỉ dáng núi quanh co.

Từ ghép 3