Có 2 kết quả:

phuphủ
Âm Hán Việt: phu, phủ
Tổng nét: 9
Bộ: ấp 邑 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ一一丨丶フ丨
Thương Hiệt: IBNL (戈月弓中)
Unicode: U+90D9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): フ (fu)
Âm Quảng Đông: fu2

Tự hình 3

1/2

phu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phu các 郙閣: Tên một tòa lâu đài đời Hán ở phía tây huyện Lạc dương tỉnh Thiểm Tây.

phủ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phủ các 郙閣: Tên một tòa lâu đài đời Hán, nền cũ còn lại ở phía tây huyện Lạc dương tỉnh Thiểm Tây.