Có 1 kết quả:

du
Âm Hán Việt: du
Unicode: U+9103
Tổng nét: 11
Bộ: ấp 邑 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一一丨丨フ丨
Thương Hiệt: ONNL (人弓弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

du

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một huyện đời nhà Hán, tức Du huyện, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Hoa.