Có 1 kết quả:

mậu
Âm Hán Việt: mậu
Tổng nét: 14
Bộ: ấp 邑 (+12 nét)
Hình thái: 貿
Nét bút: ノフ丶フノ丨フ一一一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: HCNL (竹金弓中)
Unicode: U+912E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: mào
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), モ (mo)
Âm Quảng Đông: mau6

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên huyện đời Tần. Nền cũ nay thuộc huyện Ngân 鄞, tỉnh Chiết Giang 浙江.
2. (Danh) Họ “Mậu”.