Có 1 kết quả:

môi
Âm Hán Việt: môi
Tổng nét: 14
Bộ: dậu 酉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨フノフ一一ノ一フフ丶一丶
Thương Hiệt: MWOWY (一田人田卜)
Unicode: U+9176
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: méi
Âm Nôm: môi, muối
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mui4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

môi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

men, enzime

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Men (tiếng Anh: enzyme).

Từ điển Trần Văn Chánh

Men, enzime.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ rượu.