Có 2 kết quả:

danha
Âm Hán Việt: da, nha
Âm Pinyin: ,
Unicode: U+91FE
Tổng nét: 12
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一一フ丨ノ
Thương Hiệt: CMVH (金一女竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

da

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 鎁.

nha

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố ensteni, Es

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) (Tên gọi cũ của) 鎄 [ai].