Có 1 kết quả:

kiềm
Âm Hán Việt: kiềm
Tổng nét: 12
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶丶フ
Thương Hiệt: COIN (金人戈弓)
Unicode: U+9210
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hán ㄏㄢˊ, qián ㄑㄧㄢˊ
Âm Nôm: kèm, kiềm, kim
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), カン (kan), ゴン (gon), シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): すき (suki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kim4

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 12

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

kiềm

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái khoá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đinh chốt xe.
2. (Danh) Cái khóa.
3. (Danh) Con dấu, ấn chương. ◎Như: “kiềm kí” 鈐記 ấn tín.
4. (Danh) Khí cụ để sấy trà.
5. (Động) Đóng dấu. ◇Vương Thao 王韜: “Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi” 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
6. (Động) Quản thúc, trấn áp, chèn ép. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tu yếu nã xuất ta uy phong lai, tài kiềm áp đắc trụ nhân” 須要拿出些威風來, 纔鈐壓得住人 (Đệ thất thập cửu hồi) Phải ra oai mới áp đảo được mọi người.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái khoá.
② Kiềm kí 鈐記 một thứ ấn tín của nhà quan.
③ Ðóng dấu gọi là kiềm ấn 鈐印.
④ Cái cán giáo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con dấu;
② Đóng (dấu): 鈐印 Đóng dấu;
③ (văn) Cái khóa;
④ (văn) Cán giáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chốt sắt cài ở đầu trục xe để kiềm giữ bánh xe cho khỏi sút ra. — Cài chốt lại — Khoá lại. Cài khoá.