Có 1 kết quả:

phù
Âm Hán Việt: phù
Unicode: U+925C
Tổng nét: 13
Bộ: kim 金 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丨一丨丶
Thương Hiệt: CODI (金人木戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phù âu 鉜鏂: Cái đinh thật lớn.