Có 1 kết quả:

mễ
Âm Hán Việt: mễ
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: CFD (金火木)
Unicode: U+92A4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ベイ (bei)
Âm Nhật (kunyomi): おすみうむ (osumiumu)
Âm Quảng Đông: mai5

Tự hình 1

1/1

mễ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố osimi, Os

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) (Tên gọi cũ của) 鋨[é].