Có 1 kết quả:

hân
Âm Hán Việt: hân
Tổng nét: 16
Bộ: kim 金 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノノ一丨ノフノ丶
Thương Hiệt: CHLO (金竹中人)
Unicode: U+9341
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xiān
Âm Nôm: hân, hiên
Âm Quảng Đông: him1, hin1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

hân

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái xẻng

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái xẻng.