Có 1 kết quả:

tông
Âm Hán Việt: tông
Tổng nét: 17
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶フ丨ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: CUCE (金山金水)
Unicode: U+9350
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cōng, zōng
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), ス (su)
Âm Quảng Đông: zung1

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mũ gắn trên bờm ngựa để trang sức.