Có 2 kết quả:

châmsẩm
Âm Hán Việt: châm, sẩm
Tổng nét: 17
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨一一一ノ丶フ
Thương Hiệt: CTMV (金廿一女)
Unicode: U+9356
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): チン (chin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zam1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Châm 碪, 椹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động cách xa nhau, âm thanh khoan thai, không gấp rút — Một âm là Châm. Xem châm.