Có 1 kết quả:

hoàn
Âm Hán Việt: hoàn
Tổng nét: 17
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Thương Hiệt: CBME (金月一水)
Unicode: U+9370
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: huán
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ゲン (gen), エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): めかた (mekata)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: waan4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

hoàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hoàn (đơn vị đo khối lượng, bằng 6 lạng)
2. tiền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, sáu “lượng” 兩 là một “hoàn” 鍰.
2. (Danh) Tiền. ◎Như: “phạt hoàn” 罰鍰 tiền phạt, tiền chuộc tội.

Từ điển Thiều Chửu

① Phép cân đời xưa, cứ sáu lạng gọi là một hoàn. Nộp tiền chuộc tội, cứ tính số hoàn. Cho nên số tiền chuộc tội gọi là phạt hoàn 罰鍰.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 6 lạng;
② Như 環 (bộ 玉);
③ 【罰鍰】phạt hoàn [fáhuán] Tiền phạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vòng vàng. Cái xuyến ( nữ trang ).