Có 1 kết quả:

trấn áp

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đè, ép (xuống mặt dưới). § Cũng viết là “trấn áp” 鎮厭. ◇Vương An Thạch 王安石: “Na năng trấn áp hoàng trần khởi, Cường dục xâm lăng bạch nhật phi” 那能鎮壓黃塵起, 強欲侵凌白日飛 (Thứ vận Trương thị nữ đệ vịnh tuyết 次韻張氏女弟詠雪).
2. Áp bách; dùng sức mạnh, uy thế làm cho phải khuất phục. § Cũng viết là “trấn áp” 鎮厭. ◇Tô Tuân 蘇洵: “Vị đại thần tố sở úy phục, độc thử khả dĩ trấn áp kì tà tâm” 為大臣素所畏服, 獨此可以鎮壓其邪心 (Quyền thư hạ 權書下, Cao Tổ 高祖).
3. Trấn giữ.
4. Đè nén, khống chế. ◇Ba Kim 巴金: “Trần Chân bán thưởng bất hồi đáp tha đích thoại, chỉ thị khẩn khẩn địa giảo trứ chủy thần, lai trấn áp tự kỉ đích tâm thống” 陳真半晌不回答他的話, 只是緊緊地咬著嘴唇, 來鎮壓自己的心痛 (Vũ 雨, Nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đè nén giữ gìn.

Một số bài thơ có sử dụng