Có 1 kết quả:

ky
Âm Hán Việt: ky
Tổng nét: 20
Bộ: kim 金 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶
Thương Hiệt: CVII (金女戈戈)
Unicode: U+9416
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): キ (ki), ケ (ke), ゲ (ge), ガイ (gai)
Âm Nhật (kunyomi): さかばり (sakabari)
Âm Quảng Đông: gei1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

ky

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi câu mà mũi nhọn cong lên thật cao — Cái liềm lớn. Cái câu liêm.