Có 1 kết quả:

giản
Âm Hán Việt: giản
Tổng nét: 20
Bộ: kim 金 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一丨フ一一ノフ一一
Thương Hiệt: CANB (金日弓月)
Unicode: U+9417
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): ほこ (hoko), むち (muchi)
Âm Quảng Đông: gaan2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

giản

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng sắt ở trục bánh xe, có công dụng làm cho trục bánh xe và ổ bánh xe lâu mòn, tương tự như ổ bi ( bạc đạn ) ngày nay — Tên một thứ binh khí thời cổ, là thanh sắt dài có bốn cạnh.