Có 3 kết quả:

saosàosáo
Âm Hán Việt: sao, sào, sáo
Tổng nét: 9
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丨ノ丶ノ
Thương Hiệt: XCFH (重金火竹)
Unicode: U+949E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chāo, miǎo
Âm Nôm: sao
Âm Quảng Đông: caau1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

sao

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đáp úp, lén đánh
2. cướp bóc
3. tịch biên tài sản

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈔.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 抄 nghĩa ①;
② Giấy bạc, tiền giấy: 現鈔 Tiền mặt;
③ (văn) Đánh úp;
④ (văn) Cướp bóc: 寇鈔 Cướp lấy;
⑤ (văn) Tịch biên (để sung công tài sản của quan lại tham nhũng, hối lộ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈔

sào

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đáp úp, lén đánh
2. cướp bóc
3. tịch biên tài sản

sáo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈔.