Có 2 kết quả:

nạpnột
Âm Hán Việt: nạp, nột
Tổng nét: 9
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ丨フノ丶
Thương Hiệt: XCOB (重金人月)
Unicode: U+94A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: nạp
Âm Quảng Đông: naap6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

nạp

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈉

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Natri (Na-trium, kí hiệu Na).

nột

giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên tố natri, Na

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈉.