Có 1 kết quả:

tráp
Âm Hán Việt: tráp
Unicode: U+9538
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノ一丨ノ丨一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

tráp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. mai, xẻng, thuổng
2. cái kim

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mai, xẻng, thuổng;
② Cây kim.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍤