Có 3 kết quả:

đoànđoánđoạn
Âm Hán Việt: đoàn, đoán, đoạn
Unicode: U+953B
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

đoàn

giản thể

Từ điển phổ thông

rèn (kim loại)

đoán

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍛

Từ điển Trần Văn Chánh

① Luyện;
② Rèn.

đoạn

giản thể

Từ điển phổ thông

rèn (kim loại)