Có 3 kết quả:

thiềntầmđàm
Âm Hán Việt: thiền, tầm, đàm
Tổng nét: 17
Bộ: kim 金 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: XCMWJ (重金一田十)
Unicode: U+9561
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chán, tán, xín
Âm Quảng Đông: taam4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

thiền

giản thể

Từ điển phổ thông

họ Thiền

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐔

tầm

giản thể

Từ điển phổ thông

1. một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn
2. phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐔

đàm

giản thể

Từ điển phổ thông

họ Đàm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐔