Có 1 kết quả:

hống
Âm Hán Việt: hống
Tổng nét: 14
Bộ: môn 門 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: ANTC (日弓廿金)
Unicode: U+95A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hōng, hǒng, hòng
Âm Nôm: hẩng, hỏng, hống
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): とき (toki)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: hung6

Tự hình 1

Dị thể 6

1/1

hống

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh nhau ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “hống” 鬨.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ hống 鬨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬨 (bộ 鬥).