Có 1 kết quả:

sấm
Âm Hán Việt: sấm
Tổng nét: 6
Bộ: môn 門 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フフフ一
Thương Hiệt: LSNVM (中尸弓女一)
Unicode: U+95EF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chèn, chuǎng
Âm Nôm: sấm
Âm Quảng Đông: cong2, cong3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

sấm

giản thể

Từ điển phổ thông

1. ló đầu ra
2. xông pha

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闖

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xông vào, xông tới, vượt: 闖進門來 Xông vào nhà; 闖席 Xông vào chiếu ngồi ăn; 往裡闖 Xông vào trong; 闖過難關 Vượt khó khăn;
② Xông pha, lăn lộn. 【闖江湖】 sấm giang hồ [chuăng jianghú] Xông pha đây đó, lăn lộn khắp đó đây, vùng vẫy chốn giang hồ.