Có 1 kết quả:

nhuận
Âm Hán Việt: nhuận
Âm Pinyin: rùn
Âm Nôm: nhuần
Unicode: U+95F0
Tổng nét: 7
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丶丨フ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

nhuận

giản thể

Từ điển phổ thông

1. xen vào giữa, thừa ra
2. nhuận (lịch)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thừa, nhuận: 閏月 Tháng thừa; 閏日 Ngày thừa; 閏三月 Tháng 3 nhuận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閏

Từ ghép 1