Có 1 kết quả:

phụ
Âm Hán Việt: phụ
Tổng nét: 2
Bộ: phụ 阜 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ丨
Thương Hiệt: NL (弓中)
Unicode: U+961D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: ấp, phụ
Âm Nhật (kunyomi): こざと (kozato)

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

phụ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gò đất
2. to lớn
3. béo

Từ điển trích dẫn

1. Một hình thức của bộ “phụ” 阜.