Có 1 kết quả:

phản
Âm Hán Việt: phản
Unicode: U+962A
Tổng nét: 6
Bộ: phụ 阜 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨ノノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phản

phồn thể

Từ điển phổ thông

sườn núi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dốc núi, sườn núi. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Tiền hữu phản, hậu hữu khanh” 前有阪, 後有坑 (Đương lai nhật đại nan hành 當來日大難行) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.
2. (Danh) Đường nhỏ trên eo núi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ phản 坂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 坂 [băn] (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất dốc — Sườn núi.

Từ ghép