Có 2 kết quả:

bồiphôi
Âm Hán Việt: bồi, phôi
Âm Pinyin: péi
Unicode: U+962B
Tổng nét: 6
Bộ: phụ 阜 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨一ノ丨丶
Thương Hiệt: NLMF (弓中一火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường. § Như chữ “tường” 牆.
2. Một âm là “phôi”. (Danh) Như chữ “phôi” 胚.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tường. § Như chữ “tường” 牆.
2. Một âm là “phôi”. (Danh) Như chữ “phôi” 胚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường.