Có 1 kết quả:

giai
Âm Hán Việt: giai
Tổng nét: 6
Bộ: phụ 阜 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: NLOLL (弓中人中中)
Unicode: U+9636
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiē
Âm Nôm: giai
Âm Quảng Đông: gaai1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

giai

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cấp bậc
2. bậc thềm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 階.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 堦

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, bực (thềm): 階梯 Bậc thang;
② Cấp bậc, ngôi thứ;
③ (văn) Bắc thang: 猶天之不可階而昇也 Giống như trời thì không thể bắt thang mà lên được (Luận ngữ);
④ (văn) Lối đưa tới, con đường dẫn tới: 禍階 Cớ gây ra tai hoạ;
⑤ (văn) Nương tựa: 無尺寸之階 Không còn có chỗ nương tựa.