Có 2 kết quả:

ditrĩ
Âm Hán Việt: di, trĩ
Unicode: U+9641
Tổng nét: 7
Bộ: phụ 阜 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨ノ一フ丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

di

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng, xéo. Thế đất nghiêng — Một âm khác là Trĩ.

trĩ

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trĩ 阤 — Một âm là Di.